Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expanding

/ɪkˈspændɪŋ/ B2

Nghĩa

mở rộng động từ

Định nghĩa · Making something larger or more extensive.

“The company is expanding its operations overseas.”Công ty đang mở rộng hoạt động ra nước ngoài.

“The company is expanding its operations this year.”Công ty đang mở rộng hoạt động trong năm nay.

Đồng nghĩa growingincreasing

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế hoặc doanh nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phát triển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...