growing
/'grouiɳ/ phổ biến #1413
Nghĩa thường dùng
phát triển
động từ
“The plant is growing fast.”Cây đang phát triển nhanh.
Biến thể từ
growing hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
increasingexpandingdeveloping
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
growing
/'grouiɳ/
danh từ
- sự lớn lên
- sự nuôi; sự trồng
- the growing of bees: sự nuôi ong
- the growing of grapes: sự trồng nho
tính từ
- đang lớn lên
- growing pains: sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng)
- giúp cho sự lớn lên
- growing weather: thời tiết thuận lợi cho cây cối lớn lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. (electronics) the production of (semiconductor) crystals by slow crystallization from the molten state a. relating to or suitable for growth