Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

growing

/'grouiɳ/ phổ biến #1413

Nghĩa thường dùng

phát triển động từ

“The plant is growing fast.”Cây đang phát triển nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

growing

/'grouiɳ/

danh từ

  • sự lớn lên
  • sự nuôi; sự trồng
    • the growing of bees: sự nuôi ong
    • the growing of grapes: sự trồng nho

tính từ

  • đang lớn lên
    • growing pains: sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng)
  • giúp cho sự lớn lên
    • growing weather: thời tiết thuận lợi cho cây cối lớn lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. (electronics) the production of (semiconductor) crystals by slow crystallization from the molten state a. relating to or suitable for growth

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...