Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 7 · Everyday verbs 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a phone call

A2

Nghĩa

gọi điện thoại verb+noun

Định nghĩa · To initiate a conversation by phone.

“I've got to make some phone calls before dinner.”Tôi phải gọi vài cuộc điện thoại trước bữa tối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...