Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 7 · Everyday verbs 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make arrangements for

B1

Nghĩa

sắp xếp, chuẩn bị cho (ai/cái gì) verb+noun+prep

Định nghĩa · To organize something in advance.

“The school can make arrangements for pupils with special needs.”Trường có thể sắp xếp cho học sinh có nhu cầu đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...