Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 7 · Everyday verbs 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make improvements

B1

Nghĩa

cải thiện, làm tốt hơn verb+noun

Định nghĩa · To enhance or better something.

“The new manager has made improvements in almost every department.”Người quản lý mới đã cải thiện được gần như mọi phòng ban.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...