Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sole survivor

B2

Nghĩa

người sống sót duy nhất adj+noun

Định nghĩa · The only person who survived an event.

“She was the sole survivor of the crash. Everyone else died.”Cô ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn. Mọi người khác đều thiệt mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...