Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

universe begins

B2

Nghĩa

vũ trụ bắt đầu (chỉ sự khởi đầu của vũ trụ) noun+verb

Định nghĩa · The moment when everything in space started.

“Before the universe began, time and space did not exist.”Trước khi vũ trụ bắt đầu, thời gian và không gian chưa tồn tại. (Lưu ý: [Begin is preferred in more formal and abstract contexts.])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...