Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shut your mouth

B2

Nghĩa

câm miệng lại (cách nói thô, không lịch sự) verb+possessive

Định nghĩa · A rude way to tell someone to be quiet.

“She was very rude. She said ‘Shut your mouth!’”Cô ấy rất thô lỗ. Cô ấy nói: 'Câm miệng lại!' (Lưu ý: Thường dùng trong văn cảnh không lịch sự, thô lỗ.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...