Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fiery temper

B2

Nghĩa

tính nóng nảy, dễ nổi giận adj+noun

Định nghĩa · A person who easily becomes angry or upset.

“If you say that someone has a fiery temper, you mean that they often get suddenly angry.”Nếu bạn nói ai đó có tính nóng nảy, nghĩa là họ hay nổi giận bất chợt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...