troubles flare up
Nghĩa
Định nghĩa · Problems start again after a time.
“Old troubles flared up again after the meeting.”Những rắc rối cũ lại bùng phát trở lại sau cuộc họp.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Problems start again after a time.
“Old troubles flared up again after the meeting.”Những rắc rối cũ lại bùng phát trở lại sau cuộc họp.
Đang tải...