violence flares up
Nghĩa
Định nghĩa · Physical fighting begins again between groups.
“Violence flares up whenever the two groups meet.”Bạo lực lại bùng phát mỗi khi hai nhóm gặp nhau.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 12 · Metaphor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Physical fighting begins again between groups.
“Violence flares up whenever the two groups meet.”Bạo lực lại bùng phát mỗi khi hai nhóm gặp nhau.
Đang tải...