river bursts its banks
Nghĩa
Định nghĩa · A body of water overflowing its usual limits.
“Several rivers burst their banks.”Nhiều con sông đã tràn bờ.
Từ vựng B2
Chủ đề ECIU · Unit 13 · Weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A body of water overflowing its usual limits.
“Several rivers burst their banks.”Nhiều con sông đã tràn bờ.
Đang tải...