Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scsi

/ˈɛsˌsiːˈɛsˌaɪ/ B2

Nghĩa

giao thức danh từ

Định nghĩa · SCSI is a standard for connecting computers and devices.

“SCSI is a standard for connecting devices.”SCSI là một tiêu chuẩn để kết nối các thiết bị.

“The SCSI interface allows fast data transfer.”Giao thức SCSI cho phép truyền dữ liệu nhanh chóng.

Đồng nghĩa interfaceconnection
Cụm hay dùng SCSI cableSCSI device

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...