Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open fields

A2

Nghĩa

cánh đồng rộng adj+noun

Định nghĩa · Wide areas of land covered with grass.

“At home it’s a gentle landscape with open fields.”Ở nhà thì cảnh vật hiền hòa với những cánh đồng rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...