| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| verb+noun |
ngắm cảnh, thưởng ngoạn quang cảnh
We stopped for a few minutes to admire the view.
Chúng tôi dừng lại vài phút để ngắm cảnh.
|
— | |
| noun+verb |
bãi biển trải dài
A beautiful beach stretches for miles along the coast.
Một bãi biển tuyệt đẹp trải dài hàng dặm dọc bờ biển.
|
— | |
| adj+noun |
cảnh vật hoang vắng, lạnh lẽo
Here it’s a bleak landscape with rocky mountains in the distance.
Ở đây là cảnh vật hoang vắng với những ngọn núi đá ở phía xa.
|
— | |
| verb+noun |
che khuất tầm nhìn
Unfortunately the trees block the view of the snow-covered mountains.
Tiếc là những hàng cây đã che khuất tầm nhìn ra dãy núi phủ đầy tuyết.
|
— | |
| adj+noun |
phong cảnh đẹp ngoạn mục
The area has some breathtaking scenery – mountains, cliffs, lakes.
Khu vực này có phong cảnh tuyệt đẹp – núi non, vách đá, hồ nước.
|
— | |
| verb+object+prep |
nhìn thoáng qua, bắt gặp (trong chốc lát)
As we turned a corner, we caught a glimpse of a kingfisher standing in the water.
Khi rẽ qua một khúc cua, chúng tôi bắt gặp thoáng qua một con chim bói cá đang đứng dưới nước.
|
— | |
| verb+object+prep |
nhìn thấy (bất chợt, trong khoảnh khắc)
John tried to take a picture of it but it caught sight of us and flew off.
John định chụp ảnh nó nhưng nó nhìn thấy chúng tôi và bay đi mất.
|
— | |
| verb+prep+noun |
hiện ra trước mắt
St John’s Abbey came into view.
Tu viện St John hiện ra trước mắt.
|
— | |
| adj+noun |
rừng rậm rạp
The cottage is in some wonderful unspoilt countryside on the edge of a dense forest.
Ngôi nhà nhỏ nằm ở vùng quê nguyên sơ tuyệt đẹp, ngay cạnh một khu rừng rậm rạp.
|
— | |
| verb+noun |
phá hoại vùng quê
They wanted to build a timber factory here but the local people said that it would destroy the countryside.
Họ muốn xây một nhà máy gỗ ở đây nhưng người dân địa phương nói rằng điều đó sẽ phá hoại vùng quê.
|
— | |
| verb+noun |
nổi bật giữa cảnh vật (thường là công trình, núi non)
The castle dominates the landscape for miles around.
Lâu đài nổi bật giữa cảnh vật xung quanh hàng dặm. (Lưu ý: có thể nhìn thấy từ rất xa)
|
— | |
| adj+noun |
khung cảnh ấn tượng, hùng vĩ
It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
Rất đáng để xem vì nó nằm ở một khung cảnh hùng vĩ trên sườn dốc, bên cạnh dòng sông chảy xiết với những ngọn núi cao sừng sững phía trên.
|
— | |
| verb+noun |
ngắm cảnh
We stopped for a few minutes to enjoy the view.
Chúng tôi dừng lại vài phút để ngắm cảnh.
|
— | |
| verb+prep+noun |
bị đổ nát, trở thành phế tích
St John’s Abbey fell into ruin about three hundred years ago.
Tu viện St John bị đổ nát khoảng ba trăm năm trước.
|
— | |
| adj+noun |
cảnh quen thuộc
It’s very different from the familiar landscape I see from the windows at home.
Nó rất khác với cảnh quen thuộc tôi nhìn thấy qua cửa sổ ở nhà.
|
— | |
| adj+noun |
dòng sông chảy xiết
It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
Nó rất đáng xem vì nằm ở vị trí ấn tượng trên một sườn dốc bên cạnh dòng sông chảy xiết với những ngọn núi cao sừng sững phía trên.
|
— | |
| verb+noun |
đi theo lối mòn/đường nhỏ
Yesterday we followed a path down to the lake.
Hôm qua chúng tôi đi theo lối mòn xuống hồ.
|
— | |
| adj+noun |
cảnh vật hiền hòa
At home it’s a gentle landscape with open fields.
Ở nhà thì cảnh vật hiền hòa với những cánh đồng rộng.
|
— | |
| adj+noun |
bãi cát vàng
You can wander for miles along the golden sands.
Bạn có thể đi dạo hàng dặm trên bãi cát vàng.
|
— | |
| verb+prep+noun |
nằm trong tình trạng đổ nát
Although it lies in ruins, it is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
Dù đã đổ nát, nơi này vẫn rất đáng xem vì nằm ở vị trí ấn tượng trên sườn dốc cạnh dòng sông chảy xiết, phía trên là những ngọn núi cao.
|
— | |
| noun+verb |
núi cao sừng sững
It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
Nó rất đáng xem vì nằm ở vị trí ấn tượng trên một sườn dốc bên cạnh dòng sông chảy xiết với những ngọn núi cao sừng sững phía trên.
|
— | |
| adj+noun |
cánh đồng rộng
At home it’s a gentle landscape with open fields.
Ở nhà thì cảnh vật hiền hòa với những cánh đồng rộng.
|
— | |
| adj+noun |
toàn cảnh rộng lớn
From the top floor restaurant diners have a panoramic view of the countryside.
Từ nhà hàng trên tầng cao nhất, thực khách có thể nhìn toàn cảnh vùng quê.
|
— | |
| adj+noun |
vùng quê yên bình
You can quickly go from the hustle and bustle of the town to the peaceful countryside.
Bạn có thể nhanh chóng rời khỏi sự ồn ào náo nhiệt của thành phố để đến vùng quê yên bình. (Lưu ý: [formal] = trang trọng)
|
— | |
| verb+noun |
bảo vệ môi trường
Fortunately, their campaign to protect the environment succeeded.
May mắn là chiến dịch bảo vệ môi trường của họ đã thành công.
|
— | |
| adj+noun |
núi đá
Here it’s a bleak landscape with rocky mountains in the distance.
Ở đây là một vùng đất hoang sơ với những ngọn núi đá ở phía xa.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đi qua một khúc cua
A little further on we rounded a bend and St John’s Abbey came into view.
Đi thêm một đoạn nữa, chúng tôi đi qua một khúc cua và tu viện St John hiện ra trước mắt.
|
— | |
| adj+noun |
bãi biển cát
The hotel has its own sandy beach.
Khách sạn có bãi biển cát riêng.
|
— | |
| adj+noun |
bãi biển vắng (ít người)
You’ll love the secluded beaches.
Bạn sẽ thích những bãi biển vắng này.
|
— | |
| adj+noun |
núi phủ tuyết
Unfortunately the trees block the view of the snow-covered mountains.
Tiếc là cây cối che mất tầm nhìn ra những ngọn núi phủ tuyết.
|
— | |
| adj+noun |
quang cảnh ngoạn mục
From the balcony there is a spectacular view of the mountains.
Từ ban công có thể nhìn thấy quang cảnh núi non ngoạn mục.
|
— | |
| adj+noun |
dốc đứng
It is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
Rất đáng xem vì nó nằm ở vị trí ấn tượng trên một sườn dốc đứng bên dòng sông chảy xiết, với núi non cao vút phía trên.
|
— | |
| noun+verb |
dòng suối uốn lượn
It has a little garden with a stream at the end of it. The stream winds through the forest.
Có một khu vườn nhỏ với con suối ở cuối. Dòng suối uốn lượn qua khu rừng.
|
— | |
| adj+noun |
vùng nông thôn xung quanh
From my room I look out over the surrounding countryside.
Từ phòng mình, tôi nhìn ra vùng nông thôn xung quanh.
|
— | |
| verb+noun |
chụp ảnh
John tried to take a picture of it but it caught sight of us and flew off.
John cố chụp ảnh nó nhưng nó phát hiện ra chúng tôi và bay đi mất.
|
— | |
| adj+noun |
vùng quê yên bình
You can quickly go from the hustle and bustle of the town to the tranquil countryside.
Bạn có thể rời khỏi sự ồn ào náo nhiệt của thành phố để đến vùng quê yên bình. (Lưu ý: [formal])
|
— | |
| verb+noun |
rẽ qua một khúc cua
As we turned a corner, we caught a glimpse of a kingfisher standing in the water.
Khi chúng tôi rẽ qua một khúc cua, chúng tôi thoáng thấy một con bói cá đứng dưới nước.
|
— | |
| adj+noun |
tầm nhìn không bị che khuất
From most rooms there are uninterrupted views of the castle.
Từ hầu hết các phòng đều có tầm nhìn không bị che khuất ra lâu đài.
|
— | |
| adj+noun |
vùng quê còn nguyên sơ (chưa bị công nghiệp hóa, xây dựng hiện đại)
The cottage is in some wonderful unspoilt countryside on the edge of a dense forest.
Ngôi nhà nhỏ nằm ở vùng quê còn nguyên sơ tuyệt đẹp, cạnh một khu rừng rậm.
|
— | |
| adv+adj+verb-ing |
rất đáng xem
Although it lies in ruins, it is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.
Dù chỉ còn là tàn tích, nơi này rất đáng xem vì nằm ở vị trí tuyệt đẹp trên sườn dốc, bên dòng sông chảy xiết và có núi cao sừng sững phía trên.
|
— |
Đang tải...