Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a picture

A2

Nghĩa

chụp ảnh verb+noun

Định nghĩa · To capture an image using a camera.

“John tried to take a picture of it but it caught sight of us and flew off.”John cố chụp ảnh nó nhưng nó phát hiện ra chúng tôi và bay đi mất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...