Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good value

A2

Nghĩa

giá hợp lý, đáng tiền adj+noun

Định nghĩa · A price that is reasonable and fair.

“You’ll find restaurants which offer good value and a more relaxed atmosphere.”Bạn sẽ tìm thấy những nhà hàng giá hợp lý và không khí thoải mái hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...