Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grant custody to

C1

Nghĩa

chính thức trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó) verb+prep

Định nghĩa · To officially give the right to raise children to someone.

“The father applied for custody of the children, but the judge gave/ granted custody to the mother.”Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...