| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| adj+noun |
ly hôn căng thẳng, đầy cay đắng
In some cases it can be a bitter/acrimonious divorce.
Trong một số trường hợp, việc ly hôn có thể rất căng thẳng, đầy cay đắng.
|
— | |
| verb+prep+noun |
xin quyền nuôi con (sau ly hôn)
The father applied for custody of the children, but the judge gave/granted custody to the mother.
Người cha xin quyền nuôi con, nhưng tòa đã giao quyền nuôi cho mẹ.
|
— | |
| noun+verb |
em bé sắp chào đời
The baby is due next week.
Em bé dự sinh vào tuần tới.
|
— | |
| adj+noun |
ly hôn cay đắng
In some cases it can be a bitter/acrimonious divorce.
Trong một số trường hợp, việc ly hôn có thể rất cay đắng.
|
— | |
| adj+noun |
người thân ruột thịt
She’s a distant cousin of mine; she’s not a blood relative.
Cô ấy là họ hàng xa của tôi, không phải người thân ruột thịt.
|
— | |
| verb+noun |
nuôi nấng một gia đình
It can be expensive to bring up a family nowadays.
Nuôi nấng một gia đình ngày nay có thể tốn kém.
|
— | |
| verb+noun |
nuôi dạy con cái
Violet had to bring up four young children on her own.
Violet phải tự mình nuôi bốn đứa con nhỏ.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình tan vỡ (bố mẹ ly dị hoặc ly thân)
Children whose parents have separated or divorced are said to come from a broken home.
Những đứa trẻ có cha mẹ ly thân hoặc ly dị được cho là đến từ gia đình tan vỡ.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình gắn bó khăng khít
We are a very close-knit family.
Gia đình tôi rất gắn bó với nhau.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình thân thiết
We are a very close family.
Gia đình tôi rất thân thiết.
|
— | |
| adj+noun |
người thân gần
Only close relatives were invited to the wedding.
Chỉ những người thân gần mới được mời đến đám cưới.
|
— | |
| adj+noun |
người đàn ông độc thân lâu năm (không có ý định kết hôn)
A confirmed bachelor is a man who seems to have no intention of ever marrying.
Người đàn ông độc thân lâu năm là người dường như không bao giờ có ý định kết hôn.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình thiếu thốn (về vật chất hoặc điều kiện sống)
If it is a poor one, not having the things that are necessary for a pleasant life, such as enough money, food or good living conditions, it can be called a deprived home.
Nếu gia đình nghèo, thiếu những thứ cần thiết cho cuộc sống như tiền bạc, thức ăn hay điều kiện sống tốt, thì gọi là gia đình thiếu thốn.
|
— | |
| adj+noun |
họ hàng xa (anh/chị/em họ xa)
She’s a distant cousin of mine; she’s not a blood relative.
Cô ấy là họ hàng xa của tôi, không phải họ hàng ruột thịt.
|
— | |
| adj+noun |
họ hàng xa
Distant relatives are people like second cousins (the children of a cousin of your mother or father) or distant cousins.
Họ hàng xa là những người như anh/chị/em họ xa hoặc họ hàng xa.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình bất hòa (không hạnh phúc, không hoạt động bình thường)
He grew up in a dysfunctional family, which made his childhood difficult.
Anh ấy lớn lên trong một gia đình bất hòa, điều này khiến tuổi thơ của anh trở nên khó khăn.
|
— | |
| adj+noun |
chồng sống ly thân (không còn sống chung)
An estranged husband/wife is one who lives in a different place and has a difficult relationship with their husband/wife.
Chồng/vợ sống ly thân là người không còn sống chung và có quan hệ khó khăn với vợ/chồng. (Lưu ý: [formal])
|
— | |
| adj+noun |
vợ sống ly thân (không còn sống chung)
An estranged husband/wife is one who lives in a different place and has a difficult relationship with their husband/wife.
Chồng/vợ sống ly thân là người không còn sống chung và có quan hệ khó khăn với vợ/chồng. (Lưu ý: [formal])
|
— | |
| adj+noun |
chồng cũ
A person’s ex-husband/ex-wife is a man/woman that she/he used to be married to.
Chồng/vợ cũ là người mà bạn từng kết hôn.
|
— | |
| adj+noun |
vợ cũ
A person’s ex-husband/ex-wife is a man/woman that she/he used to be married to.
Chồng/vợ cũ là người mà bạn từng kết hôn.
|
— | |
| verb+noun |
đang mang thai
Astrid is expecting a baby.
Astrid đang mang thai. (Lưu ý: NOT wait (for) a baby)
|
— | |
| adj+noun |
đại gia đình (gồm nhiều thế hệ, họ hàng)
An extended family is a wider network including grandparents, cousins, etc.
Đại gia đình là mạng lưới rộng hơn gồm ông bà, họ hàng, v.v.
|
— | |
| verb+noun |
ly dị
They may be having a trial separation and may eventually decide to get a divorce.
Họ có thể đang sống thử ly thân và cuối cùng quyết định ly dị.
|
— | |
| verb+prep |
trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó)
The father applied for custody of the children, but the judge gave custody to the mother.
Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.
|
— | |
| verb+prep |
chính thức trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó)
The father applied for custody of the children, but the judge gave/ granted custody to the mother.
Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.
|
— | |
| verb+noun |
sinh em bé
Alyssa had her baby yesterday.
Alyssa vừa sinh em bé hôm qua. (Lưu ý: NOT get a baby)
|
— | |
| verb+noun |
có con
I’d like to have three children.
Tôi muốn có ba đứa con. (Lưu ý: NOT get children)
|
— | |
| adj+noun |
gia đình ruột thịt gần nhất (bố mẹ, anh chị em ruột)
I don’t have much close/immediate family.
Tôi không có nhiều người thân ruột thịt gần.
|
— | |
| adj+noun |
chồng đã mất
Someone’s late husband/wife is one who has died.
Chồng/vợ đã mất của ai đó. (Lưu ý: [formal])
|
— | |
| adj+noun |
vợ đã mất
Someone’s late husband/wife is one who has died.
Chồng/vợ đã mất của ai đó. (Lưu ý: [formal])
|
— | |
| adj+noun |
gia đình đầy yêu thương
She was lucky to grow up in a loving family.
Cô ấy may mắn được lớn lên trong một gia đình đầy yêu thương.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái)
A nuclear family is just parents and children.
Gia đình hạt nhân chỉ gồm bố mẹ và con cái.
|
— | |
| verb+prep+noun |
kiếm tiền nuôi gia đình
Nico works very long hours to provide for his family.
Nico làm việc rất nhiều giờ để nuôi gia đình. (Lưu ý: = to earn enough money to support your family)
|
— | |
| verb+noun |
nuôi con cái khôn lớn
Raise a family is more common in US than in UK English.
Nuôi con cái khôn lớn (cách nói này phổ biến ở Mỹ hơn Anh).
|
— | |
| verb+noun |
nuôi dạy con cái
It takes a lot of patience to raise children well.
Cần rất nhiều kiên nhẫn để nuôi dạy con cái tốt.
|
— | |
| adj+noun |
gia đình đàng hoàng, được kính trọng
Henry came from a respectable family, so Ella’s parents felt happy about the marriage.
Henry xuất thân từ một gia đình đàng hoàng nên bố mẹ Ella rất yên tâm về cuộc hôn nhân này.
|
— | |
| adj+noun |
anh/chị/em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố/mẹ)
Distant relatives are people like second cousins (the children of a cousin of your mother or father) or distant cousins.
Họ hàng xa là những người như anh chị em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố hoặc mẹ) hoặc họ hàng xa.
|
— | |
| verb+noun |
ra ở riêng, lập gia đình riêng
We live with my mum now, but we’ll set up home on our own soon.
Hiện giờ chúng tôi sống với mẹ tôi, nhưng sắp tới sẽ ra ở riêng. (Lưu ý: = bắt đầu sống tự lập trong nhà riêng)
|
— | |
| adj+noun |
bố/mẹ đơn thân
It’s hard being a single parent.
Làm bố/mẹ đơn thân thật vất vả. (Lưu ý: có thể là chưa kết hôn hoặc đã ly dị)
|
— | |
| adj+noun |
gia đình ổn định, êm ấm
If their family is a strong, loving one it can be called a stable home.
Nếu gia đình họ hòa thuận, yêu thương thì gọi là gia đình ổn định.
|
— | |
| verb+noun |
sinh con, bắt đầu có con
They are hoping to start a family soon.
Họ hy vọng sớm sinh con. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'begin a family')
|
— | |
| adj+noun |
ly thân thử (vợ chồng sống riêng để cân nhắc có ly hôn không)
They may be having a trial separation and may eventually decide to get a divorce.
Họ có thể đang ly thân thử và có thể sẽ quyết định ly hôn.
|
— |
Đang tải...