Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 19 · Families · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

second cousin

B2

Nghĩa

anh/chị/em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố/mẹ) adj+noun

Định nghĩa · The child of a parent's cousin.

“Distant relatives are people like second cousins (the children of a cousin of your mother or father) or distant cousins.”Họ hàng xa là những người như anh chị em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố hoặc mẹ) hoặc họ hàng xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...