Kho từ › ECIU · Unit 19 · Families › second cousin

second cousin

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 19 · Families ECIU
anh/chị/em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố/mẹ)
UK · US
Distant relatives are people like second cousins (the children of a cousin of your mother or father) or distant cousins.
→ Họ hàng xa là những người như anh chị em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố hoặc mẹ) hoặc họ hàng xa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...