Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 20 · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall in love

A2

Nghĩa

phải lòng, yêu ai verb+prep

Định nghĩa · To develop romantic feelings for someone.

“I fell madly in love with Anton from the moment I met him.”Tôi đã phải lòng Anton ngay từ lần đầu gặp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...