Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 20 · Relationships

26 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
đồng ý lời cầu hôn (của ai)
When Anton asked me to marry him, I immediately accepted his proposal.
Khi Anton cầu hôn tôi, tôi đã lập tức đồng ý.
adj+noun
người quen xã giao
I don’t know Santiago well. We’re just casual acquaintances.
Tôi không quen Santiago lắm. Chúng tôi chỉ là người quen xã giao. (Lưu ý: = người bạn biết sơ sơ)
verb+noun
thắt chặt tình bạn
Spending several weeks on holiday together has cemented their friendship.
Việc cùng nhau đi nghỉ vài tuần đã thắt chặt tình bạn của họ. (Lưu ý: cement = làm vững chắc)
adj+noun
bạn thân
I’m glad that our children are such close friends, aren’t you?
Tôi rất vui vì con chúng ta thân với nhau như vậy, đúng không?
adv+prep
yêu say đắm
Within a few days, however, he had told me that he was desperately in love with me too.
Chỉ sau vài ngày, anh ấy cũng nói rằng anh ấy yêu tôi say đắm.
verb+noun
phát triển tình bạn
Audrey formed a lasting friendship with the boy she sat next to at primary school, and they continued to develop a friendship over the years.
Audrey đã kết bạn lâu dài với cậu bé ngồi cạnh ở tiểu học, và họ tiếp tục phát triển tình bạn qua nhiều năm. (Lưu ý: NOT make a friendship)
verb+prep
phải lòng, yêu ai
I fell madly in love with Anton from the moment I met him.
Tôi đã phải lòng Anton ngay từ lần đầu gặp.
verb+noun
kết bạn, hình thành tình bạn
Audrey formed a lasting friendship with the boy she sat next to at primary school.
Audrey đã kết bạn lâu dài với cậu bé ngồi cạnh mình hồi tiểu học. (Lưu ý: NOT make a friendship)
noun+verb
tình bạn lớn dần
We were at school together, but our friendship grew after we’d left school.
Chúng tôi học cùng nhau, nhưng tình bạn của chúng tôi lớn dần sau khi ra trường. (Lưu ý: grow = trở nên bền chặt hơn)
verb+noun+prep
có mối quan hệ tốt với ai
It's important to have a good relationship with your colleagues at work.
Điều quan trọng là có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp ở nơi làm việc. (Lưu ý: NOT have a relation/relations with)
verb+noun
ngoại tình
Neither of us would ever consider having an affair with someone else.
Không ai trong chúng tôi từng nghĩ đến chuyện ngoại tình với người khác. (Lưu ý: affair = quan hệ ngoài hôn nhân)
verb+prep+noun
giữ liên lạc
We must keep in contact when the course ends.
Chúng ta phải giữ liên lạc khi khóa học kết thúc. (Lưu ý: opposite = lose contact/touch)
verb+prep
giữ liên lạc
We must keep in touch when the course ends.
Chúng ta phải giữ liên lạc khi khóa học kết thúc. (Lưu ý: trái nghĩa = lose contact/touch)
verb+noun
mất liên lạc
After moving to different cities, they gradually lost contact with each other.
Sau khi chuyển đến các thành phố khác nhau, họ dần mất liên lạc với nhau.
verb+noun
mất liên lạc
I lost touch with many of my school friends after graduation.
Tôi đã mất liên lạc với nhiều bạn học sau khi tốt nghiệp.
nounphrase
yêu từ cái nhìn đầu tiên
It was certainly love at first sight.
Đó chắc chắn là yêu từ cái nhìn đầu tiên.
nounphrase
tình yêu của đời bạn
I knew at once that he was the love of my life.
Tôi biết ngay rằng anh ấy là tình yêu của đời tôi.
verb+adv
yêu ai đó vô điều kiện
I'm sure we will always love each other unconditionally.
Tôi chắc rằng chúng tôi sẽ luôn yêu nhau vô điều kiện. (Lưu ý: tình yêu không thay đổi dù có chuyện gì xảy ra)
adv+adj
yêu say đắm
I fell madly in love with Anton from the moment I met him.
Tôi đã yêu Anton say đắm ngay từ lần đầu gặp.
verb+noun
cam kết (trong tình cảm)
We realised that we wanted to make a commitment to each other.
Chúng tôi nhận ra mình muốn cam kết với nhau.
verb+noun
kết bạn
When you go to university you will make a lot of new friends.
Khi bạn vào đại học, bạn sẽ kết bạn với nhiều người mới. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'find friends')
adj+noun
bạn chung
We met through mutual friends at a party last year.
Chúng tôi quen nhau qua những người bạn chung tại một bữa tiệc năm ngoái.
verb+noun
đáp lại tình cảm của ai
I was not sure if my love was returned or not.
Tôi không chắc tình cảm của mình có được đáp lại không.
adj+noun
người yêu (cách nói tránh, không phải "bạn thân")
She introduced him to her parents as a special friend.
Cô ấy giới thiệu anh với bố mẹ như một người bạn đặc biệt.
verb+noun
làm hỏng tình bạn
A silly argument can easily spoil a friendship if you are not careful.
Một cuộc cãi vã ngớ ngẩn có thể dễ dàng làm hỏng tình bạn nếu bạn không cẩn thận. (Lưu ý: spoil = có ảnh hưởng xấu đến)
verb+noun
kết bạn (bắt đầu một tình bạn)
Nathan struck up a friendship with a girl he met on holiday.
Nathan đã kết bạn với một cô gái anh gặp trong kỳ nghỉ. (Lưu ý: = start a friendship)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...