Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nail

/neɪl/ B2

Nghĩa

móng tay danh từ

Định nghĩa · The hard covering at the end of fingers or toes.

“She painted her nails a bright red color.”Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ sáng.

“She painted her nails bright red.”Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ tươi.

Đồng nghĩa clawtip
Cụm hay dùng nail polishnail salon

Mẹo IELTS · Đề cập đến chăm sóc móng trong bài viết về làm đẹp.

Ghi chú · Móng tay cần chăm sóc thường xuyên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...