nail
/neɪl/ B2
Nghĩa
móng tay
danh từ
Định nghĩa · The hard covering at the end of fingers or toes.
“She painted her nails a bright red color.”Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ sáng.
“She painted her nails bright red.”Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ tươi.
Cụm hay dùng
nail polishnail salon
Mẹo IELTS · Đề cập đến chăm sóc móng trong bài viết về làm đẹp.
Ghi chú · Móng tay cần chăm sóc thường xuyên.