nail
/neil/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3556
Nghĩa thường dùng
móng tay
danh từ
“She painted her nails a bright red color.”Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ sáng.
Biến thể từ
nails số nhiều
nailed quá khứ phân từ
nailing hiện tại phân từ
nailed quá khứ
nails ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nail
/neil/
danh từ
- móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)
- cái đinh
- to drive a nail: đóng đinh
- nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55cm)
thành ngữ
- hard as nails
- (thể dục,thể thao) rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ
- cứng rắn; tàn nhẫn
- to fligh tooball and nail
- (xem) tooth
- to hit the [right] nail on the head
- (xem) hit
- a nail in one's coffin
- cái có thể làm cho người ta chóng chết
- to pay on the nail
- trả ngay không lần lữa
- right á náil
- đúng lắm, hoàn toàn đúng
ngoại động từ
- đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm chặt
- to nail up a window: lấy đinh vít chặt cửa sổ lại
- to nail one's eyes on something: nhìn chăm chú (nhìn chòng chọc) vật gì
- to stood nailed to the ground: nó đứng như chôn chân xuống đất
- to nail a blow: giáng cho một đòn
- to nail someone down to his promise: bắt ai phải giữ lời hứa
- (từ lóng) bắt giữ, tóm
thành ngữ
- to nail colours to mast
- (xem) colour
- to nail a lie to the counter (barn-door)
- vạch trần sự dối trá
Định nghĩa tiếng Anh
n. horny plate covering and protecting part of the dorsal surface of the digits n. a thin pointed piece of metal that is hammered into materials as a fastener n. a former unit of length for cloth equal to 1/16 of a yard v. attach something somewhere by means of nails