Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

female lead

B1

Nghĩa

vai nữ chính adj+noun

Định nghĩa · The main female role in a film or play.

“I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman, while Jennifer Lawrence could have the female lead.”Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng, còn Jennifer Lawrence sẽ đóng vai nữ chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...