| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| adj+prep+noun |
mải mê đọc sách
Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me.
Claudia mải mê đọc sách đến mức không nghe thấy tôi.
|
— | |
| adj+prep+noun |
dựa trên một câu chuyện
We can say that a novel or film is based on a true story.
Ta có thể nói một tiểu thuyết hay bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật.
|
— | |
| adv+adj |
viết rất hay (văn chương, cảm xúc)
The book is beautifully written – I highly recommend it.
Cuốn sách này được viết rất hay – tôi rất khuyên đọc.
|
— | |
| noun+noun |
sách đọc trước khi đi ngủ
I don’t think a horror story makes good bedtime reading.
Tôi không nghĩ truyện kinh dị là lựa chọn tốt để đọc trước khi ngủ.
|
— | |
| noun+prep+noun |
phần đầu sách
The beginning of a book should catch the reader’s attention.
Phần đầu sách nên thu hút sự chú ý của người đọc.
|
— | |
| noun+prep+noun |
phần đầu phim
The beginning of a film often introduces the main characters.
Phần đầu phim thường giới thiệu các nhân vật chính.
|
— | |
| noun+verb+noun |
sách lột tả được (không khí, cảm xúc...)
This book captures the atmosphere of Paris in the 1920s perfectly.
Cuốn sách này lột tả không khí Paris những năm 1920 một cách hoàn hảo.
|
— | |
| noun+verb |
sách được xuất bản/phát hành
When a new book or film comes out, newspapers and websites, like BookLikes and IMDb, will review it.
Khi một cuốn sách hoặc bộ phim mới ra mắt, các báo và trang web sẽ đánh giá nó.
|
— | |
| noun+verb+prep |
sách nói về (chủ đề gì đó)
The book deals with the challenges of growing up in a big city.
Cuốn sách nói về những thử thách khi lớn lên ở thành phố lớn.
|
— | |
| noun+noun |
bài nhận xét sách
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics and they write book/film reviews.
Những người nhận xét sách/phim được gọi là người nhận xét sách/phim và họ viết bài nhận xét sách/phim.
|
— | |
| noun+noun |
người nhận xét sách
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.
Những người nhận xét sách/phim được gọi là người nhận xét sách/phim.
|
— | |
| noun+noun |
phim ăn khách (doanh thu cao)
Of course, I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.
Tất nhiên, tôi cũng muốn phim của mình lập tức trở thành phim ăn khách, chiếu kín rạp trên toàn thế giới.
|
— | |
| noun+noun |
vai diễn khách mời (vai nhỏ, thường do người nổi tiếng đảm nhận)
Liam Neeson could play the role of a Viking warrior and I’d like Judi Dench to take on a cameo role.
Liam Neeson có thể đóng vai chiến binh Viking và tôi muốn Judi Dench đảm nhận một vai khách mời. (Lưu ý: smalt but special part)
|
— | |
| verb+noun |
chọn diễn viên cho phim
Other strong collocations are cast a film [select the actors for a film], star in a film, shoot a film, make a film.
Các cụm từ mạnh khác là chọn diễn viên cho phim, đóng vai chính, quay phim, làm phim.
|
— | |
| adj+noun |
nhân vật trung tâm (chính)
The central character in the story is a young detective.
Nhân vật trung tâm trong câu chuyện là một thám tử trẻ.
|
— | |
| adj+noun |
các chương cuối (sách)
We talk about the opening/closing chapters of a book.
Ta nói về các chương đầu/cuối của một cuốn sách.
|
— | |
| adj+noun |
cảnh cuối (phim)
We talk about the opening/closing scenes of a film...
Ta nói về các cảnh mở đầu/kết thúc của một bộ phim...
|
— | |
| adj+noun |
đọc cuốn hút (không dừng được)
Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading.
Nhiều người thấy các bài viết về đời tư của ngôi sao điện ảnh rất cuốn hút, đọc không dứt ra được. (Lưu ý: [so interesting you can’t stop reading])
|
— | |
| verb+noun |
tải sách nói
You can look up the latest book releases and download an audiobook from the iTunes store.
Bạn có thể tra cứu sách mới và tải sách nói từ iTunes.
|
— | |
| verb+noun |
tải ứng dụng đọc sách điện tử
I’ve just helped my mother download an e-book reader app on her tablet.
Tôi vừa giúp mẹ tải ứng dụng đọc sách điện tử về máy tính bảng.
|
— | |
| adj+noun |
dễ đọc, nhẹ nhàng (sách)
Detective stories are good for train journeys as they’re an easy read.
Truyện trinh thám rất hợp để đọc trên tàu vì dễ đọc, nhẹ nhàng.
|
— | |
| noun+prep+noun |
kết thúc sách
I was surprised by the end of the book.
Tôi đã bất ngờ với kết thúc của cuốn sách. (Lưu ý: NOT start and finish)
|
— | |
| noun+prep+noun |
kết thúc phim
The end of the film was very emotional.
Kết thúc của bộ phim rất xúc động. (Lưu ý: NOT start and finish)
|
— | |
| adj+prep+noun |
mải mê đọc sách
Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me.
Claudia mải mê đọc sách đến mức không nghe thấy tôi.
|
— | |
| adj+noun |
vai nữ chính
I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman, while Jennifer Lawrence could have the female lead.
Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng, còn Jennifer Lawrence sẽ đóng vai nữ chính.
|
— | |
| noun+verb |
bộ phim tái hiện (không khí, cảm xúc...)
We can say that a novel or film captures an atmosphere or that a book/film deals with a topic.
Ta có thể nói một bộ phim tái hiện được không khí hoặc một cuốn sách/bộ phim nói về một chủ đề nào đó.
|
— | |
| noun+verb |
phim ra mắt
When a new book or film comes out, newspapers and websites, like BookLikes and IMDb, will review it.
Khi một bộ phim hoặc sách mới ra mắt, các báo và trang web như BookLikes và IMDb sẽ đánh giá nó.
|
— | |
| noun+noun |
nhà phê bình phim
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics, and they write book/film reviews.
Những người đánh giá sách/phim được gọi là nhà phê bình sách/phim, và họ viết bài nhận xét.
|
— | |
| noun+verb+prep |
phim nói về (một chủ đề)
We can say that a novel or film captures an atmosphere or that a book/film deals with a topic.
Ta có thể nói một bộ phim tái hiện được không khí hoặc một cuốn sách/bộ phim nói về một chủ đề nào đó.
|
— | |
| noun+noun |
bài nhận xét phim
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics, and they write book/film reviews.
Những người đánh giá sách/phim được gọi là nhà phê bình sách/phim, và họ viết bài nhận xét.
|
— | |
| verb+prep+noun |
lướt qua một cuốn sách
Mona flicked/skimmed through the book without reading it in detail.
Mona lướt qua cuốn sách mà không đọc kỹ.
|
— | |
| adj+noun |
rạp/chỗ ngồi kín chỗ
I’d also like it to be an immediate box-office hit, playing to full houses worldwide.
Tôi cũng muốn phim thành công ngay lập tức, chiếu ở các rạp kín chỗ trên toàn thế giới.
|
— | |
| verb+noun+adj |
viết nhận xét không tốt về sách
If they don’t like a book/film they give it a bad review.
Nếu họ không thích một cuốn sách/phim thì họ sẽ viết nhận xét không tốt.
|
— | |
| verb+noun+adj |
viết nhận xét không tốt về phim
If they don’t like a book/film they give it a bad review.
Nếu họ không thích một cuốn sách/phim thì họ sẽ viết nhận xét không tốt.
|
— | |
| verb+noun |
biểu diễn (trình diễn một tiết mục)
The singer will give a performance at the concert tonight.
Ca sĩ sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
|
— | |
| verb+prep+noun |
lên sân khấu (làm diễn viên)
I’ve never had any desire to go on the stage myself but I’d love to produce a film.
Tôi chưa bao giờ muốn trở thành diễn viên nhưng tôi rất muốn làm nhà sản xuất phim.
|
— | |
| adv+adj |
rất nên xem/đọc
The book is beautifully written – I highly recommend it.
Cuốn sách này viết rất hay – tôi rất khuyên bạn nên đọc.
|
— | |
| verb+noun |
làm phim
My dream is to make a film that would be nominated for an Oscar.
Ước mơ của tôi là làm một bộ phim được đề cử giải Oscar.
|
— | |
| adj+noun |
nam chính (diễn viên nam đóng vai chính)
I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman.
Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đề cử giải Oscar
My dream is to make a film that would be nominated for an Oscar.
Ước mơ của tôi là làm một bộ phim được đề cử giải Oscar.
|
— | |
| adj+noun |
những chương đầu (sách)
We talk about the opening/closing chapters of a book.
Chúng ta nói về những chương đầu/cuối của một cuốn sách.
|
— | |
| adj+noun |
cảnh mở đầu (phim)
We talk about the opening/closing scenes of a film.
Chúng ta nói về những cảnh mở đầu/kết của một bộ phim.
|
— | |
| verb+noun+prep |
đóng vai (ai đó)
Liam Neeson could play the role of a Viking warrior.
Liam Neeson có thể đóng vai một chiến binh Viking.
|
— | |
| noun+noun |
ứng dụng đọc sách
You can look up the latest book releases and download an audiobook / an e-book reader app on your tablet.
Bạn có thể tra cứu sách mới và tải ứng dụng đọc sách điện tử về máy tính bảng.
|
— | |
| verb+noun |
giới thiệu sách
You may recommend a book/film that you enjoyed to a friend.
Bạn có thể giới thiệu một cuốn sách/bộ phim mà mình thích cho bạn bè.
|
— | |
| verb+noun |
giới thiệu phim
You may recommend a book/film that you enjoyed to a friend.
Bạn có thể giới thiệu một cuốn sách/bộ phim mà mình thích cho bạn bè.
|
— | |
| verb+noun |
viết bài phê bình sách
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.
Những người viết bài phê bình sách/phim được gọi là nhà phê bình.
|
— | |
| verb+noun |
viết bài phê bình phim
The people who review the book/film are called book reviewers / film critics.
Những người viết bài phê bình sách/phim được gọi là nhà phê bình.
|
— | |
| noun+noun |
màn ảnh rộng (phim chiếu rạp)
I think historical dramas work particularly well on the big screen.
Tôi nghĩ phim lịch sử chiếu trên màn ảnh rộng sẽ rất hợp.
|
— | |
| verb+noun+prep |
xem phim ở rạp
We usually say see a film at the cinema.
Chúng ta thường nói là đi xem phim ở rạp.
|
— | |
| verb+noun+prep |
xem phim trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
|
— | |
| verb+noun+prep |
xem chương trình trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
|
— | |
| verb+noun |
quay phim
They plan to shoot a film in the mountains next summer.
Họ dự định quay một bộ phim trên núi vào mùa hè tới. (Lưu ý: shoot a film = make a film (quay/phim))
|
— | |
| verb+prep+noun |
đọc lướt sách
Mona flicked/skimmed through the book without reading it in detail.
Mona lướt qua cuốn sách mà không đọc kỹ.
|
— | |
| adj+noun |
hiệu ứng đặc biệt (trong phim)
There’d be plenty of opportunities to use special effects during battle scenes.
Sẽ có rất nhiều dịp dùng hiệu ứng đặc biệt trong các cảnh chiến đấu.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đóng vai chính trong phim
Other strong collocations are cast a film [select the actors for a film], star in a film, shoot a film, make a film.
Một số cụm hay là chọn diễn viên cho phim, đóng vai chính trong phim, quay phim, làm phim.
|
— | |
| noun+noun |
màn ảnh rộng (rạp chiếu phim)
I think historical dramas work particularly well on the big screen.
Tôi nghĩ phim lịch sử chiếu trên màn ảnh rộng sẽ rất hợp.
|
— | |
| adj+noun |
câu chuyện có thật
We can say that a novel or film is based on a true story.
Ta có thể nói một cuốn tiểu thuyết hay phim dựa trên câu chuyện có thật.
|
— | |
| verb+noun+prep |
xem phim trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
|
— | |
| verb+noun+prep |
xem chương trình trên tivi
You can see or watch a film or programme on television.
Bạn có thể xem phim hoặc chương trình trên tivi.
|
— | |
| verb+noun |
xem tivi
I usually watch television for an hour before bed.
Tôi thường xem tivi một tiếng trước khi đi ngủ. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'see television'.)
|
— |
Đang tải...