Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 23 · Films and books · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

male lead

B1

Nghĩa

nam chính (diễn viên nam đóng vai chính) adj+noun

Định nghĩa · The main male actor in a story or performance.

“I’d want the male lead to be played by Hugh Jackman.”Tôi muốn vai nam chính do Hugh Jackman đóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...