Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destroyed

/dɪˈstrɔɪd/ B2

Nghĩa

bị phá hủy động từ

Định nghĩa · Destroyed means completely ruined or damaged beyond repair.

“The building was completely destroyed by the fire.”Tòa nhà đã bị phá hủy hoàn toàn bởi ngọn lửa.

“The building was destroyed by the fire.”Tòa nhà đã bị phá hủy bởi đám cháy.

Mẹo IELTS · Nói về thiệt hại trong bài viết để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hủy hoại hoàn toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...