ruin
/ruin/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4197
“ruined” là quá khứ của ruin — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự suy tàn, sự phá sản
noun|verb
“The heavy rain could ruin our picnic.”Cơn mưa lớn có thể làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta.
Biến thể từ
ruins số nhiều
ruins ngôi 3 số ít
ruining hiện tại phân từ
ruined quá khứ
ruined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruin
//
- sự suy tàn, sự phá sản
- gamble's r. sự phá sản của trò chơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an irrecoverable state of devastation and destruction n. a ruined building n. an event that results in destruction v. destroy or cause to fail