Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 24 · Music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

virtuoso performance

C1

Nghĩa

màn trình diễn điêu luyện (rất xuất sắc, thường dùng cho nhạc sĩ) adj+noun

Định nghĩa · An exceptional and skilled performance by a musician.

“Haunting melodies and the occasional virtuoso performance from its two soloists mark this collection of popular British classical music.”Những giai điệu ám ảnh và thỉnh thoảng là màn trình diễn điêu luyện của hai nghệ sĩ solo làm nên bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh nổi tiếng này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...