| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| adj+noun |
fan cuồng nhiệt
At 47, he’s not exactly a pop idol but his adoring fans will love it.
Dù đã 47 tuổi, anh ấy không còn là thần tượng nhạc pop nhưng các fan cuồng của anh vẫn sẽ thích.
|
— | |
| noun+verb |
album có sự góp mặt (của ai đó)
Bust-out’s new double album features Jola V, a young rap artist from Miami.
Album đôi mới của Bust-out có sự góp mặt của Jola V, một nghệ sĩ rap trẻ đến từ Miami.
|
— | |
| noun+noun |
nhạc nền
If you’re looking for background music, then this is not for you.
Nếu bạn muốn tìm nhạc nền thì đây không phải là lựa chọn phù hợp.
|
— | |
| adj+noun |
bản hit lớn, rất thành công
The band themselves are hoping for another big hit.
Ban nhạc hy vọng sẽ có thêm một bản hit lớn nữa.
|
— | |
| verb+adj+noun |
thu hút thêm nhiều khán giả
This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.
Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút thêm nhiều khán giả cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc Anh.
|
— | |
| adj+noun |
giai điệu bắt tai, dễ nhớ
For fans of easy listening and catchy tunes, this is all you need.
Nếu bạn thích nhạc nhẹ nhàng và giai điệu bắt tai thì đây là lựa chọn lý tưởng.
|
— | |
| verb+article |
sáng tác một bản nhạc
Crow himself composed two of the pieces, hence the title.
Chính Crow đã sáng tác hai bản nhạc trong album này, vì vậy album mới có tên như vậy.
|
— | |
| verb+article |
chỉ huy dàn nhạc
Crow conducts the orchestra.
Crow chỉ huy dàn nhạc.
|
— | |
| adj+noun |
album đầu tay
If you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album may be just what you want.
Nếu bạn muốn âm nhạc phát ra ầm ĩ từ dàn loa và làm phiền hàng xóm, thì album đầu tay của Bloom có thể là thứ bạn cần.
|
— | |
| adj+noun |
nhạc nhẹ nhàng, dễ nghe
For fans of easy listening and catchy tunes, this is all you need.
Nếu bạn thích nhạc nhẹ nhàng và giai điệu bắt tai thì đây là lựa chọn lý tưởng.
|
— | |
| verb+noun |
biểu diễn (trình diễn một tiết mục)
The singer will give a performance at the concert tonight.
Ca sĩ sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
|
— | |
| verb+prep |
đi lưu diễn
They have a huge following and are due to go on tour later this year.
Họ có lượng fan rất lớn và sắp đi lưu diễn vào cuối năm nay.
|
— | |
| verb+adv |
ra hát/diễn solo (nghệ sĩ tách nhóm)
Jola used to be with Chicago hip-hop band Frenzy, but went solo in 2015.
Jola từng ở nhóm nhạc hip-hop Chicago Frenzy, nhưng đã tách ra hát solo từ năm 2015.
|
— | |
| adj+noun |
giai điệu ám ảnh, day dứt
Haunting melodies and the occasional virtuoso performance from its two soloists mark this collection of popular British classical music.
Những giai điệu ám ảnh và thỉnh thoảng là màn trình diễn điêu luyện của hai nghệ sĩ solo làm nên bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này.
|
— | |
| verb+det+adj |
kết thúc có hậu
The movie was sad at first but it did have a happy ending.
Bộ phim lúc đầu buồn nhưng cuối cùng lại có kết thúc có hậu.
|
— | |
| adj+noun |
lượng fan đông đảo
They have a huge following and are due to go on tour later this year.
Họ có lượng fan rất lớn và sắp đi lưu diễn vào cuối năm nay.
|
— | |
| adj+noun |
nhạc sống
That’s great. I love live music.
Tuyệt quá. Mình thích nghe nhạc sống lắm.
|
— | |
| adj+noun |
biểu diễn trực tiếp
If you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album, with tracks from their live performance at the Delaya Stadium, may be just what you want.
Nếu bạn muốn nhạc bật to từ dàn loa và làm hàng xóm khó chịu, thì album đầu tay của Bloom với các bản thu từ buổi biểu diễn trực tiếp ở sân vận động Delaya có thể là thứ bạn cần.
|
— | |
| adj+noun |
bản hit lớn, rất nổi
After their massive hit in 2015 with Megalith, their record company has released this album.
Sau bản hit lớn năm 2015 với Megalith, hãng đĩa của họ đã phát hành album này.
|
— | |
| adj+noun |
di sản âm nhạc
This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.
Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút nhiều khán giả hơn cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc của Anh.
|
— | |
| adj+noun |
năng khiếu âm nhạc
He can’t. He just likes people to think he can. He’s got no musical talent whatsoever.
Không đâu. Cậu ấy chỉ thích làm ra vẻ biết chơi thôi. Cậu ấy chẳng có tí năng khiếu âm nhạc nào cả.
|
— | |
| noun+verb+prep |
nhạc vang dội từ (nơi nào đó)
If you’re looking for background music, then this is not for you, but if you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album ... may be just what you want.
Nếu bạn muốn nhạc vang dội từ dàn loa nhà mình làm hàng xóm khó chịu, thì album đầu tay của Bloom có thể là thứ bạn cần.
|
— | |
| noun+noun |
người yêu nhạc
But if you’re a real classical music lover, save your money.
Nhưng nếu bạn là người yêu nhạc cổ điển thực thụ thì nên tiết kiệm tiền.
|
— | |
| noun+noun |
làng nhạc, bối cảnh âm nhạc
New arrivals on the rock music scene, Bloom are already making a big impact.
Những gương mặt mới trên làng nhạc rock, Bloom, đã tạo được dấu ấn lớn.
|
— | |
| noun+prep+noun |
bản nhạc
I’ve got to play a piece of music for my teacher next week.
Tuần tới tôi phải chơi một bản nhạc cho cô giáo.
|
— | |
| verb+article |
chơi một bản nhạc (nhạc cụ)
I’ve got to play a piece for my teacher next week.
Tuần sau mình phải chơi một bản nhạc cho cô giáo.
|
— | |
| noun+noun |
thần tượng nhạc pop
At 47, he’s not exactly a pop idol but his adoring fans will love it.
47 tuổi, anh ấy không hẳn là thần tượng nhạc pop nhưng fan trung thành vẫn sẽ thích.
|
— | |
| noun+noun |
ca sĩ rap
Bust-out’s new double album features Jola V, a young rap artist from Miami.
Album đôi mới của Bust-out có sự góp mặt của Jola V, một ca sĩ rap trẻ đến từ Miami.
|
— | |
| verb+article |
phát hành đĩa CD
The band plans to release a CD of their latest songs next month.
Ban nhạc dự định phát hành đĩa CD các bài hát mới nhất của họ vào tháng tới.
|
— | |
| verb+article |
phát hành album
Their record company has released this album after their massive hit in 2015 with Megalith.
Hãng đĩa của họ đã phát hành album này sau thành công lớn năm 2015 với Megalith.
|
— | |
| verb+article |
phối lại một bản nhạc
The band have remixed four tracks from earlier albums and Jola’s up-tempo numbers just add to the excitement.
Ban nhạc đã phối lại bốn bản nhạc từ các album trước và những ca khúc sôi động của Jola càng làm tăng sự hào hứng.
|
— | |
| verb+article |
gảy đàn guitar
I saw Martin strumming a guitar the other day. I didn’t know he could play.
Tôi thấy Martin gảy đàn guitar hôm trước. Tôi không biết cậu ấy biết chơi.
|
— | |
| verb+article |
bắt đầu học guitar
I’ve taken up the guitar. I’ve had three lessons so far.
Mình mới bắt đầu học guitar. Đến giờ đã học được ba buổi.
|
— | |
| verb+article |
chỉnh dây nhạc cụ
Well, the first week was all about tuning the instrument.
Tuần đầu chỉ luyện chỉnh dây nhạc cụ thôi.
|
— | |
| adj+noun |
bài hát nhịp nhanh
Jola’s up-tempo numbers just add to the excitement.
Những bài hát nhịp nhanh của Jola càng làm tăng thêm sự hào hứng.
|
— | |
| adj+noun |
màn trình diễn điêu luyện (rất xuất sắc, thường dùng cho nhạc sĩ)
Haunting melodies and the occasional virtuoso performance from its two soloists mark this collection of popular British classical music.
Những giai điệu ám ảnh và thỉnh thoảng là màn trình diễn điêu luyện của hai nghệ sĩ solo làm nên bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh nổi tiếng này.
|
— | |
| verb+noun |
sáng tác nhạc
The band themselves wrote the music.
Chính ban nhạc đã tự sáng tác nhạc.
|
— |
Đang tải...