Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 24 · Music

37 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
fan cuồng nhiệt
At 47, he’s not exactly a pop idol but his adoring fans will love it.
Dù đã 47 tuổi, anh ấy không còn là thần tượng nhạc pop nhưng các fan cuồng của anh vẫn sẽ thích.
noun+verb
album có sự góp mặt (của ai đó)
Bust-out’s new double album features Jola V, a young rap artist from Miami.
Album đôi mới của Bust-out có sự góp mặt của Jola V, một nghệ sĩ rap trẻ đến từ Miami.
noun+noun
nhạc nền
If you’re looking for background music, then this is not for you.
Nếu bạn muốn tìm nhạc nền thì đây không phải là lựa chọn phù hợp.
adj+noun
bản hit lớn, rất thành công
The band themselves are hoping for another big hit.
Ban nhạc hy vọng sẽ có thêm một bản hit lớn nữa.
verb+adj+noun
thu hút thêm nhiều khán giả
This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.
Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút thêm nhiều khán giả cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc Anh.
adj+noun
giai điệu bắt tai, dễ nhớ
For fans of easy listening and catchy tunes, this is all you need.
Nếu bạn thích nhạc nhẹ nhàng và giai điệu bắt tai thì đây là lựa chọn lý tưởng.
verb+article
sáng tác một bản nhạc
Crow himself composed two of the pieces, hence the title.
Chính Crow đã sáng tác hai bản nhạc trong album này, vì vậy album mới có tên như vậy.
verb+article
chỉ huy dàn nhạc
Crow conducts the orchestra.
Crow chỉ huy dàn nhạc.
adj+noun
album đầu tay
If you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album may be just what you want.
Nếu bạn muốn âm nhạc phát ra ầm ĩ từ dàn loa và làm phiền hàng xóm, thì album đầu tay của Bloom có thể là thứ bạn cần.
adj+noun
nhạc nhẹ nhàng, dễ nghe
For fans of easy listening and catchy tunes, this is all you need.
Nếu bạn thích nhạc nhẹ nhàng và giai điệu bắt tai thì đây là lựa chọn lý tưởng.
verb+noun
biểu diễn (trình diễn một tiết mục)
The singer will give a performance at the concert tonight.
Ca sĩ sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
verb+prep
đi lưu diễn
They have a huge following and are due to go on tour later this year.
Họ có lượng fan rất lớn và sắp đi lưu diễn vào cuối năm nay.
verb+adv
ra hát/diễn solo (nghệ sĩ tách nhóm)
Jola used to be with Chicago hip-hop band Frenzy, but went solo in 2015.
Jola từng ở nhóm nhạc hip-hop Chicago Frenzy, nhưng đã tách ra hát solo từ năm 2015.
adj+noun
giai điệu ám ảnh, day dứt
Haunting melodies and the occasional virtuoso performance from its two soloists mark this collection of popular British classical music.
Những giai điệu ám ảnh và thỉnh thoảng là màn trình diễn điêu luyện của hai nghệ sĩ solo làm nên bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này.
verb+det+adj
kết thúc có hậu
The movie was sad at first but it did have a happy ending.
Bộ phim lúc đầu buồn nhưng cuối cùng lại có kết thúc có hậu.
adj+noun
lượng fan đông đảo
They have a huge following and are due to go on tour later this year.
Họ có lượng fan rất lớn và sắp đi lưu diễn vào cuối năm nay.
adj+noun
nhạc sống
That’s great. I love live music.
Tuyệt quá. Mình thích nghe nhạc sống lắm.
adj+noun
biểu diễn trực tiếp
If you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album, with tracks from their live performance at the Delaya Stadium, may be just what you want.
Nếu bạn muốn nhạc bật to từ dàn loa và làm hàng xóm khó chịu, thì album đầu tay của Bloom với các bản thu từ buổi biểu diễn trực tiếp ở sân vận động Delaya có thể là thứ bạn cần.
adj+noun
bản hit lớn, rất nổi
After their massive hit in 2015 with Megalith, their record company has released this album.
Sau bản hit lớn năm 2015 với Megalith, hãng đĩa của họ đã phát hành album này.
adj+noun
di sản âm nhạc
This collection of popular British classical music ... aims to capture a wider audience for the classics and to promote Britain’s musical heritage.
Bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh này nhằm thu hút nhiều khán giả hơn cho dòng nhạc cổ điển và quảng bá di sản âm nhạc của Anh.
adj+noun
năng khiếu âm nhạc
He can’t. He just likes people to think he can. He’s got no musical talent whatsoever.
Không đâu. Cậu ấy chỉ thích làm ra vẻ biết chơi thôi. Cậu ấy chẳng có tí năng khiếu âm nhạc nào cả.
noun+verb+prep
nhạc vang dội từ (nơi nào đó)
If you’re looking for background music, then this is not for you, but if you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album ... may be just what you want.
Nếu bạn muốn nhạc vang dội từ dàn loa nhà mình làm hàng xóm khó chịu, thì album đầu tay của Bloom có thể là thứ bạn cần.
noun+noun
người yêu nhạc
But if you’re a real classical music lover, save your money.
Nhưng nếu bạn là người yêu nhạc cổ điển thực thụ thì nên tiết kiệm tiền.
noun+noun
làng nhạc, bối cảnh âm nhạc
New arrivals on the rock music scene, Bloom are already making a big impact.
Những gương mặt mới trên làng nhạc rock, Bloom, đã tạo được dấu ấn lớn.
noun+prep+noun
bản nhạc
I’ve got to play a piece of music for my teacher next week.
Tuần tới tôi phải chơi một bản nhạc cho cô giáo.
verb+article
chơi một bản nhạc (nhạc cụ)
I’ve got to play a piece for my teacher next week.
Tuần sau mình phải chơi một bản nhạc cho cô giáo.
noun+noun
thần tượng nhạc pop
At 47, he’s not exactly a pop idol but his adoring fans will love it.
47 tuổi, anh ấy không hẳn là thần tượng nhạc pop nhưng fan trung thành vẫn sẽ thích.
noun+noun
ca sĩ rap
Bust-out’s new double album features Jola V, a young rap artist from Miami.
Album đôi mới của Bust-out có sự góp mặt của Jola V, một ca sĩ rap trẻ đến từ Miami.
verb+article
phát hành đĩa CD
The band plans to release a CD of their latest songs next month.
Ban nhạc dự định phát hành đĩa CD các bài hát mới nhất của họ vào tháng tới.
verb+article
phát hành album
Their record company has released this album after their massive hit in 2015 with Megalith.
Hãng đĩa của họ đã phát hành album này sau thành công lớn năm 2015 với Megalith.
verb+article
phối lại một bản nhạc
The band have remixed four tracks from earlier albums and Jola’s up-tempo numbers just add to the excitement.
Ban nhạc đã phối lại bốn bản nhạc từ các album trước và những ca khúc sôi động của Jola càng làm tăng sự hào hứng.
verb+article
gảy đàn guitar
I saw Martin strumming a guitar the other day. I didn’t know he could play.
Tôi thấy Martin gảy đàn guitar hôm trước. Tôi không biết cậu ấy biết chơi.
verb+article
bắt đầu học guitar
I’ve taken up the guitar. I’ve had three lessons so far.
Mình mới bắt đầu học guitar. Đến giờ đã học được ba buổi.
verb+article
chỉnh dây nhạc cụ
Well, the first week was all about tuning the instrument.
Tuần đầu chỉ luyện chỉnh dây nhạc cụ thôi.
adj+noun
bài hát nhịp nhanh
Jola’s up-tempo numbers just add to the excitement.
Những bài hát nhịp nhanh của Jola càng làm tăng thêm sự hào hứng.
adj+noun
màn trình diễn điêu luyện (rất xuất sắc, thường dùng cho nhạc sĩ)
Haunting melodies and the occasional virtuoso performance from its two soloists mark this collection of popular British classical music.
Những giai điệu ám ảnh và thỉnh thoảng là màn trình diễn điêu luyện của hai nghệ sĩ solo làm nên bộ sưu tập nhạc cổ điển Anh nổi tiếng này.
verb+noun
sáng tác nhạc
The band themselves wrote the music.
Chính ban nhạc đã tự sáng tác nhạc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...