Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep fit

A2

Nghĩa

giữ dáng, giữ sức khỏe verb+adj

Định nghĩa · To engage in physical activity for health.

“In general, have you kept fit over the last two years?”Nói chung, bạn có giữ được sức khỏe trong hai năm qua không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...