Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 26 · Health and illness

62 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  62 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adv+adj
đau nhói, đau dữ dội
For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.
Có vài ngày nó đau nhói, nhưng giờ chỉ còn âm ỉ.
verb+noun
giảm đau
My doctor prescribed me some tablets and they relieved/alleviated the pain.
Bác sĩ kê cho tôi vài viên thuốc và chúng giúp giảm đau.
adj+noun
chế độ ăn cân bằng
Do you eat a balanced diet?
Bạn có ăn uống cân bằng không?
verb+prep
được chẩn đoán mắc AIDS
He was diagnosed with AIDS.
Anh ấy được chẩn đoán mắc AIDS.
verb+prep
được chẩn đoán mắc tự kỷ
She was diagnosed with autism at an early age.
Cô ấy được chẩn đoán mắc tự kỷ từ nhỏ.
verb+prep
được chẩn đoán mắc ung thư vú
She was diagnosed with breast cancer last year.
Cô ấy được chẩn đoán mắc ung thư vú năm ngoái.
verb+prep
được chẩn đoán mắc ung thư
He was diagnosed with cancer after several tests.
Anh ấy được chẩn đoán mắc ung thư sau nhiều lần xét nghiệm.
verb+prep
được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu
The child was diagnosed with leukaemia.
Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu.
verb+prep
được chẩn đoán mắc ung thư phổi
He was diagnosed with lung cancer and died a year later.
Ông ấy được chẩn đoán mắc ung thư phổi và mất một năm sau đó.
verb+adj
bị ốm bất ngờ
Cora was taken ill the other day.
Cora bị ốm đột ngột hôm trước.
verb+noun
bị cảm cúm
It’s easy to catch the flu in winter.
Mùa đông rất dễ bị cảm cúm.
verb+noun
bị cảm lạnh
Be careful not to catch a chill.
Cẩn thận kẻo bị cảm lạnh.
verb+noun
bị cảm lạnh
I got soaking wet and caught a cold.
Tôi bị ướt sũng và bị cảm lạnh.
verb+noun
bị viêm phổi
If you stay out in the rain too long, you might catch pneumonia.
Nếu bạn dầm mưa quá lâu, bạn có thể bị viêm phổi.
verb+noun
mắc bệnh (trang trọng)
It is possible to contract a disease if you are not careful.
Bạn có thể mắc bệnh nếu không cẩn thận.
verb+noun
mắc sốt rét (trang trọng)
Uncle Jess contracted malaria while he was working in Africa.
Chú Jess bị sốt rét khi làm việc ở châu Phi.
verb+noun
mắc thương hàn (trang trọng)
Many people contracted typhoid after drinking contaminated water.
Nhiều người bị thương hàn sau khi uống nước bị nhiễm bẩn.
adj+noun
đồ vật bị hỏng
In accidents, things get damaged and people get injured.
Trong các vụ tai nạn, đồ vật bị hỏng và người thì bị thương. (Lưu ý: NOT people get damaged)
verb+noun
phát bệnh AIDS (trang trọng)
He developed AIDS after many years of infection.
Anh ấy phát bệnh AIDS sau nhiều năm bị nhiễm.
verb+noun
phát bệnh Alzheimer (trang trọng)
My grandfather developed Alzheimer’s disease and could no longer remember things or recognise people.
Ông tôi mắc bệnh Alzheimer nên không còn nhớ được mọi thứ hay nhận ra người quen.
verb+noun
bị viêm khớp (trang trọng)
Older people often develop arthritis as they age.
Người lớn tuổi thường bị viêm khớp khi về già.
verb+noun
bị ung thư vú (trang trọng)
She was shocked to learn she had developed breast cancer.
Cô ấy rất sốc khi biết mình bị ung thư vú.
verb+noun
bị ung thư (trang trọng)
He developed cancer after years of smoking.
Ông ấy bị ung thư sau nhiều năm hút thuốc.
verb+noun
bị tiểu đường (trang trọng)
People who are overweight are more likely to develop diabetes.
Những người thừa cân dễ bị tiểu đường hơn.
verb+noun
bị ung thư phổi
Smokers are more likely to develop lung cancer.
Những người hút thuốc có nguy cơ bị ung thư phổi cao hơn.
adj+noun
cơn đau âm ỉ
For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.
Mấy ngày đầu thì đau dữ dội, giờ chỉ còn âm ỉ thôi.
adj+noun
đau đớn tột cùng
She suffers excruciating/unbearable pain most of the time.
Cô ấy thường xuyên chịu đựng những cơn đau khủng khiếp.
verb+noun
theo một chương trình rèn luyện sức khỏe
Do you follow a personal fitness programme?
Bạn có theo một chương trình tập luyện cá nhân không?
verb+noun
bị lên cơn (bệnh gì đó)
She had an attack of hay fever and was sneezing non-stop.
Cô ấy bị dị ứng phấn hoa và hắt hơi liên tục.
verb+noun
bị lên cơn hen suyễn
He had an attack of asthma during the night and needed his inhaler.
Anh ấy bị lên cơn hen suyễn vào ban đêm và cần dùng ống hít.
verb+noun
bị lên cơn viêm phế quản
She had an attack of bronchitis last winter.
Mùa đông năm ngoái cô ấy bị lên cơn viêm phế quản.
verb+noun
bị tiêu chảy
He had an attack of diarrhoea after eating street food.
Anh ấy bị tiêu chảy sau khi ăn đồ ăn ngoài đường.
verb+noun
bị dị ứng phấn hoa
She had an attack of hay fever and was sneezing non-stop.
Cô ấy bị dị ứng phấn hoa và hắt hơi liên tục.
noun+noun
chấn thương đầu
The driver sustained serious head injuries in the crash.
Tài xế bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
adj+noun
chế độ ăn uống lành mạnh
Do you care about healthy eating?
Bạn có quan tâm đến việc ăn uống lành mạnh không?
adj+noun
cảm nặng
I had a heavy cold and a splitting headache, so I wasn’t in a good mood.
Tôi bị cảm nặng và đau đầu dữ dội nên tâm trạng không tốt.
adj+noun
bệnh nan y
Apparently it’s an incurable illness that runs in her family.
Hình như đó là một căn bệnh nan y di truyền trong gia đình cô ấy.
prep+noun
khỏe mạnh, cân đối (về thể chất)
Are You in Good Shape?
Bạn có đang khỏe mạnh không?
adj+noun
người bị thương
The ambulance arrived quickly to help the injured people.
Xe cứu thương đến nhanh để giúp những người bị thương.
adv+adj
đau dữ dội
For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.
Có vài ngày rất đau dữ dội, nhưng giờ chỉ còn âm ỉ.
verb+adj
giữ dáng, giữ sức khỏe
In general, have you kept fit over the last two years?
Nói chung, bạn có giữ được sức khỏe trong hai năm qua không?
adj+noun
bệnh nguy hiểm đến tính mạng
It’s a serious illness, but probably not life-threatening.
Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.
adj+noun
chấn thương nặng
The driver sustained major injuries in the accident.
Người lái xe bị chấn thương nặng trong vụ tai nạn.
adj+noun
bệnh nhẹ
He takes days off even for the most trivial/minor ailments.
Anh ấy cũng xin nghỉ chỉ vì những bệnh nhẹ nhất.
adj+noun
chấn thương nhẹ
Most of the passengers only had minor injuries.
Hầu hết hành khách chỉ bị chấn thương nhẹ.
verb+noun
kê đơn thuốc viên
My doctor prescribed me some tablets and they relieved/alleviated the pain.
Bác sĩ kê cho tôi vài viên thuốc và chúng giúp giảm đau.
verb+noun
giảm đau
The doctor gave me some medicine to relieve the pain.
Bác sĩ đã cho tôi thuốc để giảm đau.
adj+noun
bệnh nặng
It’s a serious illness, but probably not life-threatening.
Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.
adv+adj
bệnh giai đoạn cuối (không chữa được, sắp chết)
My poor friend Gina is terminally ill.
Bạn tôi, Gina, bị bệnh giai đoạn cuối.
adj+noun
chấn thương nặng
The driver sustained serious head injuries in the crash.
Tài xế bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
adj+noun
cảm nhẹ
I just have a slight cold, so I’ll be fine in a few days.
Tôi chỉ bị cảm nhẹ, nên vài ngày nữa sẽ ổn thôi. (Lưu ý: trái nghĩa với heavy cold)
adj+noun
đau đầu như búa bổ
I had a heavy cold and a splitting headache, so I wasn’t in a good mood.
Tôi bị cảm nặng và đau đầu như búa bổ nên tâm trạng không tốt.
verb+prep+noun
kiên trì theo (một chương trình, kế hoạch)
Do you always stick to your programme?
Bạn có luôn kiên trì theo chương trình của mình không?
verb+prep+noun
bị hen suyễn
She has suffered from asthma all her life.
Cô ấy bị hen suyễn suốt đời.
verb+prep+noun
bị đau lưng
She has suffered from backache all her life.
Cô ấy bị đau lưng suốt đời.
verb+prep+noun
bị dị ứng phấn hoa
She has suffered from hay fever all her life.
Cô ấy bị dị ứng phấn hoa suốt đời.
verb+noun
bị thương
Many passengers suffered injuries in the accident.
Nhiều hành khách bị thương trong vụ tai nạn.
verb+noun
chịu chấn thương
The driver sustained serious head injuries in the crash.
Tài xế bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn.
verb+noun
tập thể dục
Do you take regular vigorous exercise?
Bạn có thường xuyên tập thể dục mạnh không?
adj+noun
bệnh vặt
He takes days off even for the most trivial/minor ailments.
Anh ấy cũng xin nghỉ chỉ vì mấy bệnh vặt.
adj+noun
đau không chịu nổi
She suffers excruciating/unbearable pain most of the time.
Cô ấy bị đau không chịu nổi hầu hết thời gian.
adj+noun
tập thể dục mạnh, vận động mạnh
Do you take regular vigorous exercise?
Bạn có thường xuyên tập thể dục mạnh không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...