Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

injured people

A2

Nghĩa

người bị thương adj+noun

Định nghĩa · People who have suffered physical harm.

“The ambulance arrived quickly to help the injured people.”Xe cứu thương đến nhanh để giúp những người bị thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...