Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logging

/ˈlɒɡ.ɪŋ/ B2

Nghĩa

khai thác gỗ danh từ

Định nghĩa · The process of cutting down trees for wood.

“Logging can have significant environmental impacts.”Khai thác gỗ có thể có tác động môi trường đáng kể.

“Logging can harm the environment.”Khai thác gỗ có thể gây hại cho môi trường.

Mẹo IELTS · Nói về tác động của khai thác gỗ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...