Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 28 · Study and learning

64 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  64 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
lấy bằng cấp (người học)
You will need to obtain/acquire a qualification in social work.
Bạn sẽ cần lấy bằng công tác xã hội.
verb+noun
tham dự buổi giảng (sinh viên)
You must attend all the lectures to complete the course.
Bạn phải tham dự tất cả các buổi giảng để hoàn thành khóa học.
verb+noun
được trao bằng đại học (người học)
He was awarded a degree in Town Planning in 2010.
Anh ấy đã được trao bằng đại học ngành Quy hoạch đô thị vào năm 2010.
verb+noun
được trao bằng tốt nghiệp (người học)
He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010.
Anh ấy nhận được bằng quy hoạch đô thị năm 2010.
verb+noun
được chấm điểm (bài làm, học sinh)
Her essay received / was given an A-grade.
Bài luận của cô ấy được chấm điểm A.
verb+noun
thực hiện đề tài nghiên cứu
Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.
Lớp chúng tôi thực hiện một đề tài nghiên cứu về lịch sử trường.
noun+verb
lớp được tổ chức (trường, giáo viên)
Next week’s class will be held in Room 405.
Lớp tuần sau sẽ được tổ chức ở phòng 405.
verb+noun
hoàn thành khóa học
You must attend all the lectures to complete the course.
Bạn phải tham dự tất cả các buổi giảng để hoàn thành khóa học.
verb+noun
tiến hành đề tài nghiên cứu
Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.
Lớp chúng tôi thực hiện một đề tài nghiên cứu về lịch sử trường.
adj+noun
đánh giá liên tục (hệ thống chấm điểm)
We don’t have exams at my school. We have continuous assessment.
Trường tôi không có kỳ thi. Chúng tôi có đánh giá liên tục. (Lưu ý: [system where the quality of a student’s work is judged by pieces of course work and not by one final examination])
verb+noun
học một khóa học
I decided to do a course in Computer programming.
Tôi quyết định học một khóa lập trình máy tính.
verb+noun
học lấy bằng đại học
She wants to do a degree in Engineering.
Cô ấy muốn học lấy bằng đại học ngành Kỹ thuật.
verb+noun
học lấy bằng (diploma)
He plans to do a diploma in graphic design next year.
Anh ấy dự định học lấy bằng thiết kế đồ họa vào năm tới.
verb+noun
giảng bài (giáo viên)
The professor will do a lecture on modern history tomorrow.
Giáo sư sẽ giảng bài về lịch sử hiện đại vào ngày mai.
verb+noun
làm bài tập lớn
All students have to do an assignment at the end of term.
Tất cả sinh viên phải làm bài tập lớn vào cuối kỳ.
verb+noun
viết bài luận
All students have to do an essay by the end of term.
Tất cả học sinh phải viết một bài luận vào cuối học kỳ.
verb+noun
làm bài kiểm tra
You have to do an exam in biology at the end of term.
Bạn phải làm bài kiểm tra môn sinh học vào cuối học kỳ. (Lưu ý: KHÔNG dùng *make an exam; dùng sit/take an exam.)
verb+noun
làm đề tài nghiên cứu
Our class had to do a research project into the history of our school.
Lớp chúng tôi phải làm một đề tài nghiên cứu về lịch sử của trường.
verb+noun
học một môn (ở trường)
I used to do history as a subject at school.
Tôi từng học môn lịch sử ở trường.
verb+noun
thuyết trình
I have to do a talk about the environment next week.
Tôi phải thuyết trình về môi trường vào tuần tới.
verb+noun
làm bài tập về nhà
I always do my homework before dinner.
Tôi luôn làm bài tập về nhà trước bữa tối.
verb+noun
làm nghiên cứu
Many scientists do research to find cures for diseases.
Nhiều nhà khoa học làm nghiên cứu để tìm ra phương pháp chữa bệnh. (Lưu ý: NOT make research.)
verb+prep+noun
đăng ký học một khóa
I decided to enrol on / take a course in Computer programming.
Tôi quyết định đăng ký học một khóa lập trình máy tính.
adj+noun
bản thảo cuối cùng
I did the first draft of my essay last week and the final draft this week.
Tôi đã làm bản nháp đầu tiên của bài luận tuần trước và bản cuối cùng tuần này.
adj+noun
bản nháp đầu tiên
I did the first draft of my essay last week and the final draft this week.
Tuần trước tôi đã làm bản nháp đầu tiên cho bài luận, tuần này thì bản cuối.
adj+noun
giáo dục bổ túc (sau phổ thông, cho người lớn)
Further education courses are popular among adults who want to learn new skills.
Các khóa học giáo dục bổ túc rất phổ biến với người lớn muốn học kỹ năng mới.
verb+noun
lấy bằng đại học
She worked hard to get a degree in engineering.
Cô ấy đã học chăm chỉ để lấy bằng đại học ngành kỹ thuật.
verb+noun
lấy bằng tốt nghiệp (diploma)
He was very proud to get a diploma in Town Planning.
Anh ấy rất tự hào khi lấy bằng tốt nghiệp ngành Quy hoạch đô thị.
verb+noun
nhận điểm số
Her essay received / was given an A-grade, so she managed to get a grade she was happy with.
Bài luận của cô ấy được nhận điểm A, vì vậy cô ấy đã nhận được điểm số mà mình hài lòng.
verb+noun
được học hành
The country is poor; only 27% of children get an education.
Đất nước này nghèo; chỉ có 27% trẻ em được học hành.
verb+noun
lấy chứng chỉ, bằng cấp
You will need to get a qualification in social work if you want to work in that field.
Bạn sẽ cần lấy chứng chỉ công tác xã hội nếu muốn làm việc trong lĩnh vực đó.
verb+noun
nộp bài luận cho giáo viên
You have to give the teacher an essay on Friday.
Bạn phải nộp bài luận cho giáo viên vào thứ Sáu.
verb+noun
chấm điểm
Her essay received / was given an A-grade.
Bài luận của cô ấy được chấm điểm A.
verb+noun
giảng bài (giáo viên)
Professor Parkinson gave a lecture on the American Civil War.
Giáo sư Parkinson đã giảng về cuộc Nội chiến Mỹ.
verb+noun
thuyết trình, nói chuyện (trước công chúng)
She was invited to give a talk on climate change.
Cô ấy được mời thuyết trình về biến đổi khí hậu.
verb+noun
nhận xét, góp ý
The teacher gives us feedback after about a week.
Cô giáo nhận xét bài của chúng tôi sau khoảng một tuần.
verb+prep+noun
đi nghe giảng
All students have to go to a lecture on the American Civil War.
Tất cả sinh viên phải đi nghe giảng về cuộc Nội chiến Mỹ.
verb+noun
nộp bài luận
You have to hand in your essays on Friday.
Bạn phải nộp bài luận vào thứ Sáu.
adj+noun
giáo dục đại học/cao đẳng
After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education, and 20% of adults do some sort of further education course during their lives.
Sau trung học, 30% dân số học tiếp lên đại học/cao đẳng, và 20% người lớn học thêm các khoá khác trong đời.
verb+noun
giữ/sử dụng sổ ghi chép
Do you keep a vocabulary notebook? It’s a good way of recording new collocations.
Bạn có dùng sổ ghi từ vựng không? Đó là cách tốt để ghi lại các cụm từ mới.
verb+noun
bỏ khoá học
If you want to leave a course, you have to go to the College Office.
Nếu bạn muốn bỏ khoá học, bạn phải đến văn phòng trường.
verb+noun
lấy bằng đại học
He obtained a degree in Town Planning in 2010.
Anh ấy đã lấy bằng quy hoạch đô thị vào năm 2010.
verb+noun
lấy bằng tốt nghiệp
He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010.
Anh ấy nhận được bằng quy hoạch đô thị vào năm 2010.
verb+noun
lấy chứng chỉ/bằng cấp
You will need to obtain/acquire a qualification in social work.
Bạn sẽ cần lấy chứng chỉ công tác xã hội.
verb+noun
đào tạo (cung cấp khoá học/kỹ năng)
The local technical college provides training for young people in a variety of professions.
Trường kỹ thuật địa phương đào tạo nghề cho thanh niên ở nhiều lĩnh vực.
verb+noun
nhận điểm số
Her essay received / was given an A-grade.
Bài luận của cô ấy được điểm A.
verb+noun
được học hành
The country is poor; only 27% of children receive a basic education.
Đất nước này nghèo; chỉ 27% trẻ em được học hành cơ bản.
verb+noun
công nhận bằng cấp
Does your government recognise foreign qualifications for school teachers?
Chính phủ bạn có công nhận bằng cấp nước ngoài cho giáo viên không?
verb+noun
gửi đơn đăng ký
When do we have to send in our university applications?
Khi nào chúng ta phải nộp đơn vào đại học?
verb+noun
thi (dùng cho học sinh, sinh viên)
I have to sit/take an exam in biology at the end of term.
Tôi phải thi môn sinh vào cuối kỳ. (Lưu ý: Không dùng 'pass an exam' với nghĩa 'thi', 'pass' là 'thi đỗ'.)
verb+noun
học một môn
I studied history and economics in high school, so I had to study a subject I found difficult.
Tôi đã học lịch sử và kinh tế ở trường trung học, vì vậy tôi phải học một môn mà tôi thấy khó.
verb+prep+noun
học để lấy bằng đại học
She studied for a degree in Engineering.
Cô ấy học để lấy bằng kỹ sư.
verb+prep+noun
học để lấy bằng tốt nghiệp (diploma)
She decided to study for a diploma in engineering.
Cô ấy quyết định học để lấy bằng tốt nghiệp ngành kỹ thuật.
verb+noun
học môn lịch sử
I studied/took history and economics in high school.
Tôi học lịch sử và kinh tế ở trường cấp ba.
verb+noun
nộp đơn xin việc
You must submit an application before the deadline.
Bạn phải nộp đơn xin việc trước hạn chót.
verb+noun
tham gia một khóa học
I decided to enrol on / take a course in Computer programming.
Tôi quyết định đăng ký học một khóa lập trình máy tính.
verb+noun
học lấy bằng đại học
She studied for / took a degree in Engineering.
Cô ấy học lấy bằng kỹ sư.
verb+noun
học lấy bằng tốt nghiệp (diploma)
He wants to take a diploma in computer programming.
Anh ấy muốn học lấy bằng tốt nghiệp về lập trình máy tính.
verb+noun
thi (dùng cho học sinh, sinh viên)
I have to sit/take an exam in biology at the end of term.
Tôi phải thi môn sinh vào cuối kỳ. (Lưu ý: Không dùng 'pass an exam' với nghĩa 'thi', 'pass' là 'thi đỗ'.)
verb+noun
chọn học một môn
Next semester, I plan to take a subject in environmental science.
Học kỳ tới, tôi dự định chọn học một môn về khoa học môi trường.
adj+noun
giáo dục đại học/cao đẳng
After secondary school, 30% of the population go on to higher/tertiary education.
Sau trung học, 30% dân số tiếp tục học lên đại học hoặc cao đẳng.
verb+prep
rút khỏi một khoá học
If you want to withdraw from the course, you have to go to the College Office.
Nếu bạn muốn rút khỏi khoá học, bạn phải đến văn phòng trường.
verb+noun
viết bài tập lớn (sinh viên)
All students have to write an essay/assignment at the end of term.
Tất cả sinh viên đều phải viết bài luận hoặc bài tập lớn vào cuối kỳ.
verb+noun
viết bài luận (sinh viên)
All students have to write an essay/assignment at the end of term.
Tất cả sinh viên đều phải viết bài luận hoặc bài tập lớn vào cuối kỳ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...