Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bobby

/ˈbɒbi/ B2

Nghĩa

cảnh sát danh từ

Định nghĩa · A police officer in the UK.

“The bobby helped the lost child find his parents.”Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc tìm thấy cha mẹ của nó.

“The bobby helped the lost child.”Cảnh sát đã giúp đỡ đứa trẻ lạc.

Đồng nghĩa copofficer

Mẹo IELTS · Dùng 'bobby' để thể hiện kiến thức về văn hóa Anh.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...