Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

officer

/'ɔfisə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #671

Nghĩa thường dùng

cán bộ danh từ

“The officer is very helpful.”Cán bộ rất hữu ích.

Đồng nghĩa policeofficialagent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

officer

/'ɔfisə/

danh từ

  • sĩ quan
    • staff officer: sĩ quan tham mưu
    • officer of the day: sĩ quan trực nhật
  • nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức
  • cảnh sát
  • giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội)

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • cung cấp sĩ quan chỉ huy
    • the regiment was well officered: trung đoàn được cung cấp đầy đủ sĩ quan chỉ huy
  • chỉ huy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person authorized to serve in a position of authority on a vessel v. direct or command as an officer

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...