Kho từ › ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 › draw attention to

draw attention to

B2 verb+noun+prep 📁 ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 ECIU
thu hút sự chú ý đến
UK · US
He draws attention to new research which suggests that other universes may also exist alongside ours.
→ Ông ấy thu hút sự chú ý đến nghiên cứu mới cho rằng có thể tồn tại các vũ trụ khác song song với vũ trụ của chúng ta.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...