draw attention to
B2
Nghĩa
thu hút sự chú ý đến
verb+noun+prep
Định nghĩa · To make someone notice or think about something.
“He draws attention to new research which suggests that other universes may also exist alongside ours.”Ông ấy thu hút sự chú ý đến nghiên cứu mới cho rằng có thể tồn tại các vũ trụ khác song song với vũ trụ của chúng ta.