Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lay emphasis on

B2

Nghĩa

nhấn mạnh (thường dùng trong học thuật, báo cáo) verb+noun

Định nghĩa · To give special importance to something.

“Wastov lays emphasis on examining the vital first three years of a child’s development.”Wastov nhấn mạnh việc nghiên cứu ba năm đầu đời của trẻ nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...