lay emphasis on
B2
Nghĩa
nhấn mạnh (thường dùng trong học thuật, báo cáo)
verb+noun
Định nghĩa · To give special importance to something.
“Wastov lays emphasis on examining the vital first three years of a child’s development.”Wastov nhấn mạnh việc nghiên cứu ba năm đầu đời của trẻ nhỏ.