hold firmly to
B2
Nghĩa
giữ vững (niềm tin, quan điểm)
verb+adv+prep
Định nghĩa · To maintain a strong belief or opinion.
“Some economists hold firmly to the belief that a certain level of unemployment is inevitable.”Một số nhà kinh tế giữ vững quan điểm rằng một mức thất nghiệp nhất định là không thể tránh khỏi.