Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold firmly to

B2

Nghĩa

giữ vững (niềm tin, quan điểm) verb+adv+prep

Định nghĩa · To maintain a strong belief or opinion.

“Some economists hold firmly to the belief that a certain level of unemployment is inevitable.”Một số nhà kinh tế giữ vững quan điểm rằng một mức thất nghiệp nhất định là không thể tránh khỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...