Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a case for

B2

Nghĩa

đưa ra lý lẽ ủng hộ (một ý kiến, quan điểm) verb+noun+prep

Định nghĩa · To provide reasons to support a viewpoint.

“This chapter makes a case for re-examining the assassination of President Kennedy in the light of evidence which has emerged since 1963.”Chương này đưa ra lý lẽ ủng hộ việc xem xét lại vụ ám sát Tổng thống Kennedy dựa trên các bằng chứng mới xuất hiện từ năm 1963.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...