Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ash

/æʃ/ B2

Nghĩa

tro danh từ

Định nghĩa · The soft gray or black powder left after burning.

“The fireplace was filled with ash after the fire went out.”Lò sưởi đầy tro sau khi ngọn lửa tắt.

“The fireplace was full of ash.”Lò sưởi đầy tro.

Đồng nghĩa residuecinders
Cụm hay dùng pile of ashash tray

Mẹo IELTS · Nói về tro khi mô tả hậu quả của việc đốt.

Ghi chú · Tro thường được tìm thấy sau khi đốt cháy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...