Kho từ
› ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 › present a case for
present a case for
B2verb+noun+prep📁 ECIU · Unit 33 · Academic writing 2ECIU
trình bày lý lẽ ủng hộ (một quan điểm, ý kiến)
UK ·
US
It also draws parallels between the formation of new stars and the birth and death of flowers. It presents the case for a complete rethinking of how we understand space.
→ Nó cũng so sánh sự hình thành các ngôi sao mới với sự sinh ra và chết đi của hoa. Cuốn sách trình bày lý lẽ ủng hộ việc suy nghĩ lại hoàn toàn về cách chúng ta hiểu về không gian.