Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

present a case for

B2

Nghĩa

trình bày lý lẽ ủng hộ (một quan điểm, ý kiến) verb+noun+prep

Định nghĩa · To argue in favor of a viewpoint or idea.

“It also draws parallels between the formation of new stars and the birth and death of flowers. It presents the case for a complete rethinking of how we understand space.”Nó cũng so sánh sự hình thành các ngôi sao mới với sự sinh ra và chết đi của hoa. Cuốn sách trình bày lý lẽ ủng hộ việc suy nghĩ lại hoàn toàn về cách chúng ta hiểu về không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...