Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uphold the law

C1

Nghĩa

duy trì pháp luật (thường: cảnh sát, tòa án) verb+noun

Định nghĩa · To maintain and enforce the rules of society.

“It is the job of the police to uphold/enforce the law.”Cảnh sát có nhiệm vụ duy trì pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...