theories
Nghĩa
Định nghĩa · Ideas or explanations based on facts.
“There are many theories about the origin of the universe.”Có nhiều học thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
“There are many theories about climate change.”Có nhiều học thuyết về biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Nêu rõ học thuyết khi nói về khoa học trong bài viết.
Ghi chú · Học thuyết thường được nghiên cứu và thảo luận.