Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theories

/ˈθiːəriz/ B2

Nghĩa

học thuyết danh từ

Định nghĩa · Ideas or explanations based on facts.

“There are many theories about the origin of the universe.”Có nhiều học thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.

“There are many theories about climate change.”Có nhiều học thuyết về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ học thuyết khi nói về khoa học trong bài viết.

Ghi chú · Học thuyết thường được nghiên cứu và thảo luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...