Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharp pencil

A2

Nghĩa

bút chì nhọn adj+noun

Định nghĩa · A writing tool with a fine point for clear lines.

“This pencil’s blunt – I can’t work unless I have a good sharp pencil.”Cây bút chì này cùn rồi – tôi không thể làm việc nếu không có bút chì nhọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...