Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smooth road

A2

Nghĩa

đường bằng phẳng adj+noun

Định nghĩa · A road that is even and comfortable to drive on.

“Driving on a smooth road is much more comfortable than on a bumpy one.”Lái xe trên con đường bằng phẳng dễ chịu hơn nhiều so với đường gồ ghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...