Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smooth skin

A2

Nghĩa

da mịn màng adj+noun

Định nghĩa · Skin that feels soft and even without roughness.

“Use this cream and the rough skin on your hands will soon become smooth.”Dùng kem này thì da tay thô ráp của bạn sẽ sớm mịn màng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...