Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soft pillow

A2

Nghĩa

gối mềm adj+noun

Định nghĩa · A cushion that is comfortable and not hard.

“I’d much rather sleep with a firm pillow than a very soft pillow.”Tôi thích nằm gối cứng hơn là gối mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...